So sánh sản phẩm
Công ty TNHH MTV Thương Mại và Kỹ Thuật Bình Minh
Ngôn ngữ
  • English
  • Vietnamese
Giỏ hàng của tôi (0)
  • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn

Đặc tính cơ bản và ưu điểm của mỡ bôi trơn thực phẩm

Đặc tính cơ bản và ưu điểm của mỡ bôi trơn thực phẩm

Đặc tính cơ bản và ưu điểm của mỡ bôi trơn thực phẩm

Trong ứng dụng thực tế, sử dụng mỡ bôi trơn thực phẩm khi ma sát lăn đảm bảo tuổi thọ cao, độ khớp của các chi tiết máy và chỉ sử dụng được trong phạm vi nhiệt độ hạn chế. Mỡ bôi trơn thực phẩm có thể chia ra thành mỡ thông dụng và mỡ đặc biệt. Dựa vào các đặc tính của mỡ bôi trơn thực phẩm, người ta chia mỡ ra thành nhiều loại sau: chống ma sát, bảo vệ chi tiết máy, che kín … và một điểm đáng lưu ý là khả năng thoát nhiệt của mỡ bôi trơn thấp hơn dầu bôi trơn rất nhiều.

Đối với mỡ bôi trơn, có các đặc tính cơ bản sau:

-Nhiệt độ nhỏ giọt

-Giới hạn bền

-Độ nhớt

-Tính ổn định cơ


Thành phần chính của mỡ bôi trơn thực phẩm là hỗn hợp của dầu khoáng và chất làm đặc. Đa số mỡ bôi trơn dùng Bazơ làm chất làm đặc như CaOH, NaOH, LiOH… Ngoài ra còn có các Hidrocarbon khác.

Vì dựa vào chất làm đặc, ta có thể chia mỡ bôi trơn thực phẩm thành các loại sau:

-Mỡ Natri: làm việc ở nhiệt đồ lên đến 1200C hòa tan trong nước.

-Mỡ Liti: sử dụng khi làm việc ở nhiệt độ cao.

-Mỡ Canxi: làm việc tốt ở nhiệt độ <60oC, không hòa tan trong nước, biến chất khi gặp nước. Sử dụng trong sản xuất giấy, máy móc thiết bị ở biển, gần biển.

So với dầu, mỡ bôi trơn thực phẩm có các ưu điểm sau:

-Hệ số ma sát lớn, nên chịu được tải trọng lớn.

-Bảo vệ chi tiết khỏi bị bẩn hơn dùng dầu.

-Giá thành rẻ hơn dầu.

Ứng dụng của mỡ bôi trơn thực phẩm: chuyển động ma sát, trục lăn, vòng bi bạc đạn, khớp nối, xích tải và băng truyền động…

Để chọn được dầu bôi trơn thích hợp cho công việc của bạn, hãy liên hệ với địa chỉ uy tín của Sonmakem chúng tôi.

Ngoài ra chúng tôi hiện đang phân phối các sản phẩm như dầu tách khuôn nhập khẩu từ Ý, dầu bôi trơn thực phẩm, sơn giàu kẽm chất lượng cao.
Tags:,

Sản phẩm xem nhiều

  • Sơn mạ kẽm sáng ZG400 1Lít (màu kẽm nóng)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG400 (màu bạc sáng)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG300 (màu bạc)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm sáng ZG400 18Lít (màu kẽm nóng)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm ZG300 1Lít (màu kẽm xà gồ tole lạnh)

    Liên hệ

  • sơn mạ kẽm sáng ZG400 4lít (trọng lượng 5kg)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm lạnh Zinc Guard 2kg

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG151 (xám kẽm sáng)

    Liên hệ

  • Sơn chống rỉ sét màu trắng WhiteShell USA

    Liên hệ

  • Sơn chống rỉ sét trên 10 năm

    Liên hệ

Sản phẩm mới

  • Sơn phủ màu ColorShell USA (đạt tiêu chuẩn ANSI Z535)

    Liên hệ

  • sơn mạ kẽm sáng ZG400 4lít (trọng lượng 5kg)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm sáng ZG400 1Lít (màu kẽm nóng)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm sáng ZG400 18Lít (màu kẽm nóng)

    Liên hệ

  • Sơn chống rỉ sét màu trắng WhiteShell USA

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm ZG300 1Lít (màu kẽm xà gồ tole lạnh)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG400 (màu bạc sáng)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG300 (màu bạc)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG151 (xám kẽm sáng)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm lạnh Zinc Guard 2kg

    Liên hệ

Tỉ giá
Cập nhật lúc:7/18/2018 10:11:58 PM
Đơn vịBán raMua vàoChuyển khoản
AUD17061.6616775.9816877.24
CAD17509.7317164.5917320.47
CHF23208.4822751.3722911.75
DKK3653.4903542.43
EUR26921.4226603.726683.75
GBP30192.8429716.829926.28
HKD2958.592894.532914.93
INR348.60335.43
JPY209.67201.59203.63
KRW21.0118.7819.77
KWD78891.95075912.88
MYR5718.3105645.2
NOK2866.5602779.42
RUB406.570364.87
SAR6371.8606131.25
SEK2635.2102570.49
SGD16947.6316647.0916764.44
THB705.78677.51677.51
USD230802301023010