So sánh sản phẩm
Công ty TNHH MTV Thương Mại và Kỹ Thuật Bình Minh
Ngôn ngữ
  • English
  • Vietnamese
Giỏ hàng của tôi (0)
  • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn

Hướng dẫn chọn mỡ bôi trơn thực phẩm đúng cách

Hướng dẫn chọn mỡ bôi trơn thực phẩm đúng cách

Hướng dẫn chọn mỡ bôi trơn thực phẩm đúng cách

Trên thị trường thực phẩm hiện nay, với sự cạnh tranh ngày càng khốc liệt, để tồn tại, yêu cầu doanh nghiệp đó phải đặt yếu tố an toàn vệ sinh lên hàng đầu. Thế nhưng, việc chọn lựa các loại mỡ bôi trơn thực phẩm trong các thiết bị thực phẩm như thế nào mà vừa đảm bảo sự hoạt động ổn định, dài lâu, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng máy móc mà vừa đảm bảo an toàn vệ sinh cho sản phẩm đầu ra là điều không hề dễ dàng.

 

Vậy việc lựa chọn mỡ bôi trơn thực phẩm như thế nào cho đúng ?

 

Hiện nay, tại thì trường có rất nhiều loại mỡ bôi trơn thực phẩm khác nhau, đa dạng về chủng loại cũng như xuất xứ, nếu không chú ý dễ rước họa vào thân khi mua nhầm những loại mỡ kém chất lượng, không rõ nguồn gốc.

 

Mỡ bôi trơn thực phẩm

 

Việc lựa chon mỡ bôi trơn thực phẩm dựa vào các yếu tố sau:

 

-Có tác động hay ảnh hưởng đến mùi vị của thực phẩm không vì các sản phẩm như kẹo ngọt, bánh, nước ngọt, bia dễ bị thay đổi mùi vị hoặc biến đổi về tính chất khi sử dụng mỡ bôi trơn thực phẩm không đúng. Vì vậy nên chọn loại mỡ bôi trơn không màu không mùi và không vị là sự lựa chọn không hề tồi.

 

-Hiểu thật rõ về quy trình thời gian làm việc của các thiết bị như tốc độ, nhiệt độ, tải trọng và thời gian tái bôi trơn, từ đó lựa chọn cho mình loại mỡ bôi trơn thực phẩm có tính năng phù hợp với từng loại thiết bị. 

-Có tiếp xúc với silicon, EPDM, teflon không vì các loại mỡ bôi trơn tiêu chuẩn thực phẩm gốc dầu khoáng đã được tinh chế không tương thích với các loại vật liệu này. 

-Vị trí bôi trơn nằm ở phía trên hay phía dưới thực phẩm vì nếu vị trí nằm trên thì phải đáp ứng tiêu chuẩn NSF UH1 do ở vị trí này rất dễ bị rơi vào thực phẩm. Ngược lại, nếu vị trí bôi trơn nằm bên dưới thực phẩm phải đáp ứng tiêu chuẩn NSF UH2 do không được phép phát tán các chất nhiễm bẩn vào thực phẩm và môi trường. 

Bên trên là các tiêu chí để chọn cho mình một loại mỡ bôi trơn thực phẩm phù hợp. Nếu có khó khăn gì trong việc lựa chọn hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ.

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp mỡ bò chịu nước, dầu bôi trơn thực phẩm.
Tags: ,

Sản phẩm xem nhiều

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG400 (màu bạc sáng)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG300 (màu bạc)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm sáng ZG400 1Lít (màu kẽm nóng)

    Liên hệ

  • sơn mạ kẽm sáng ZG400 4lít (trọng lượng 5kg)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG151 (xám kẽm sáng)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm sáng ZG400 18Lít (màu kẽm nóng)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm ZG300 1Lít (màu kẽm xà gồ tole lạnh)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm lạnh Zinc Guard 2kg

    Liên hệ

  • Sơn chống rỉ sét trên 10 năm

    Liên hệ

  • Sơn phủ màu ColorShell USA (đạt tiêu chuẩn ANSI Z535)

    Liên hệ

Sản phẩm mới

  • Sơn phủ màu ColorShell USA (đạt tiêu chuẩn ANSI Z535)

    Liên hệ

  • sơn mạ kẽm sáng ZG400 4lít (trọng lượng 5kg)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm sáng ZG400 1Lít (màu kẽm nóng)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm sáng ZG400 18Lít (màu kẽm nóng)

    Liên hệ

  • Sơn chống rỉ sét màu trắng WhiteShell USA

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm ZG300 1Lít (màu kẽm xà gồ tole lạnh)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG400 (màu bạc sáng)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG300 (màu bạc)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG151 (xám kẽm sáng)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm lạnh Zinc Guard 2kg

    Liên hệ

Tỉ giá
Cập nhật lúc:10/18/2018 4:32:00 PM
Đơn vị Bán ra Mua vào Chuyển khoản
AUD 16735.38 16455.34 16554.67
CAD 18001.66 17647 17807.27
CHF 23625.92 23160.84 23324.11
DKK 3654.32 0 3543.27
EUR 26956.3 26638.45 26718.61
GBP 30710.4 30226.52 30439.6
HKD 3000.6 2935.66 2956.35
INR 328.88 0 316.46
JPY 211.78 204.68 206.75
KRW 21.27 19.01 20.01
KWD 79927.58 0 76910.25
MYR 5656.23 0 5583.97
NOK 2884.82 0 2797.16
RUB 395.92 0 355.31
SAR 6451.65 0 6208.09
SEK 2635.86 0 2571.15
SGD 17042.3 16740.27 16858.28
THB 731.48 702.19 702.19
USD 23385 23295 23295