So sánh sản phẩm
Công ty TNHH MTV Thương Mại và Kỹ Thuật Bình Minh
Ngôn ngữ
  • English
  • Vietnamese
Giỏ hàng của tôi (0)
  • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn

Tin tức

Cập nhật nhanh nhất các tin tức mới trong ngày với đầy đủ các lĩnh vực thể thao, đời sống, thông tin xã hội, giới trẻ,....

  • Tìm hiểu ưu điểm của sơn chống rỉ sét

    Tìm hiểu ưu điểm của sơn chống rỉ sét

    Các sản phẩm được làm bằng kim loại theo thời gian thường dễ bị oxy hóa dẫn đến hiện tượng rỉ sét. Do vậy, người ta đã sản xuất ra một loại sơn có khả năng làm giảm hiện tượng này xảy ra trên sản phẩm. Đó chính là sơn chống rỉ sét.

Hiển thị từ7 đến7 trên7 bản ghi - Trang số2 trên2 trang

Sản phẩm xem nhiều

  • Sơn mạ kẽm sáng ZG400 1Lít (màu kẽm nóng)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG400 (màu bạc sáng)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG300 (màu bạc)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm sáng ZG400 18Lít (màu kẽm nóng)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm ZG300 1Lít (màu kẽm xà gồ tole lạnh)

    Liên hệ

  • sơn mạ kẽm sáng ZG400 4lít (trọng lượng 5kg)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm lạnh Zinc Guard 2kg

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG151 (xám kẽm sáng)

    Liên hệ

  • Sơn chống rỉ sét màu trắng WhiteShell USA

    Liên hệ

  • Sơn chống rỉ sét trên 10 năm

    Liên hệ

Sản phẩm mới

  • Sơn phủ màu ColorShell USA (đạt tiêu chuẩn ANSI Z535)

    Liên hệ

  • sơn mạ kẽm sáng ZG400 4lít (trọng lượng 5kg)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm sáng ZG400 1Lít (màu kẽm nóng)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm sáng ZG400 18Lít (màu kẽm nóng)

    Liên hệ

  • Sơn chống rỉ sét màu trắng WhiteShell USA

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm ZG300 1Lít (màu kẽm xà gồ tole lạnh)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG400 (màu bạc sáng)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG300 (màu bạc)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG151 (xám kẽm sáng)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm lạnh Zinc Guard 2kg

    Liên hệ

Tỉ giá
Cập nhật lúc:7/18/2018 10:11:58 PM
Đơn vịBán raMua vàoChuyển khoản
AUD17061.6616775.9816877.24
CAD17509.7317164.5917320.47
CHF23208.4822751.3722911.75
DKK3653.4903542.43
EUR26921.4226603.726683.75
GBP30192.8429716.829926.28
HKD2958.592894.532914.93
INR348.60335.43
JPY209.67201.59203.63
KRW21.0118.7819.77
KWD78891.95075912.88
MYR5718.3105645.2
NOK2866.5602779.42
RUB406.570364.87
SAR6371.8606131.25
SEK2635.2102570.49
SGD16947.6316647.0916764.44
THB705.78677.51677.51
USD230802301023010