So sánh sản phẩm
Công ty TNHH MTV Thương Mại và Kỹ Thuật Bình Minh
Ngôn ngữ
  • English
  • Vietnamese
Giỏ hàng của tôi (0)
  • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn

Tin tức

Cập nhật nhanh nhất các tin tức mới trong ngày với đầy đủ các lĩnh vực thể thao, đời sống, thông tin xã hội, giới trẻ,....

  • Tìm hiểu ưu điểm của sơn chống rỉ sét

    Tìm hiểu ưu điểm của sơn chống rỉ sét

    Các sản phẩm được làm bằng kim loại theo thời gian thường dễ bị oxy hóa dẫn đến hiện tượng rỉ sét. Do vậy, người ta đã sản xuất ra một loại sơn có khả năng làm giảm hiện tượng này xảy ra trên sản phẩm. Đó chính là sơn chống rỉ sét.

Hiển thị từ7 đến7 trên7 bản ghi - Trang số2 trên2 trang

Sản phẩm xem nhiều

  • Sơn mạ kẽm lạnh Zinc Guard 2kg

    650.000 đ

  • Sơn chống rỉ sét trên 10 năm

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG300 (màu bạc)

    140.000 đ

  • Sơn chịu ma sát cao Rust Bullet USA

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG400 (màu bạc sáng)

    140.000 đ

  • Sơn mạ kẽm SM 4L

    1.350.000 đ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG151 (xám kẽm sáng)

    140.000 đ

  • Sơn chống ăn mòn Rust Bullet Standard (1/4 Pint)

    300.000 đ

  • Sơn mạ kẽm lạnh Zinc Guard 8.5kg

    2.100.000 đ

  • Sơn lót trên bề mặt rỉ sét Rust Bullet

    900.000 đ

Sản phẩm mới

  • Sơn mạ kẽm SM5002

    130.000 đ

  • Sơn mạ kẽm Zincosil Sfuso

    1.850.000 đ

  • sơn mạ kẽm Zincosil 430

    175.000 đ

  • Sơn mạ kẽm ZIncosil

    175.000 đ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG400 (màu bạc sáng)

    140.000 đ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG300 (màu bạc)

    140.000 đ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG151 (xám kẽm sáng)

    140.000 đ

  • Sơn mạ kẽm lạnh Zinc Guard 2kg

    650.000 đ

  • Sơn chịu ma sát cao Rust Bullet USA

    Liên hệ

  • Sơn chống rỉ sét trên 10 năm

    Liên hệ

Tỉ giá
Cập nhật lúc:1/18/2018 11:41:52 PM
Đơn vịBán raMua vàoChuyển khoản
AUD18157.4617888.9417996.92
CAD18360.6317962.5118125.64
CHF23693.5223226.5623390.29
DKK3776.1103661.27
EUR27795.0627466.6627549.31
GBP31506.3931009.2431227.83
HKD2925.932862.532882.71
INR368.860354.92
JPY204.9201.06203.09
KRW21.9119.5820.61
KWD78427.85075465.33
MYR5776.3805702.45
NOK2926.7802837.78
RUB444.340398.75
SAR6277.7406040.61
SEK2856.9902786.78
SGD17238.5416932.6317051.99
THB725.17696.12696.12
USD227452267522675