So sánh sản phẩm
Công ty TNHH MTV Thương Mại và Kỹ Thuật Bình Minh
Ngôn ngữ
  • English
  • Vietnamese
Giỏ hàng của tôi (0)
  • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn

Phải làm gì khi bị xỉ hàn bám trên đầu súng?

Phải làm gì khi bị xỉ hàn bám trên đầu súng?

Phải làm gì khi bị xỉ hàn bám trên đầu súng?

Sáp hàn, hay còn gọi là mỡ nhúng súng hàn antispatter, thường được dùng để loại bỏ và hạn chế xỉ hàn bám trên đầu súng hàn (TIG, MIG, MAG) bằng cách nhúng trực tiếp đầu súng hàn vào trong sáp trước khi hàn.

Sáp hàn có công dụng gì?

Chống bám dính xỉ hàn trên súng hàn

Bảo vệ đầu súng hàn, phụ kiện hàn.

Vì sao nên lựa chọn sáp hàn?

Thân thiện với môi trường.

Không cháy.

Thời gian bảo vệ lâu.

Hàng nhập khẩu uy tín.
Tags: ,

Sản phẩm xem nhiều

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG400 (màu bạc sáng)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG300 (màu bạc)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG151 (xám kẽm sáng)

    Liên hệ

  • sơn mạ kẽm sáng ZG400 4lít (trọng lượng 5kg)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm sáng ZG400 1Lít (màu kẽm nóng)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm lạnh Zinc Guard 2kg

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm ZG300 1Lít (màu kẽm xà gồ tole lạnh)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm sáng ZG400 18Lít (màu kẽm nóng)

    Liên hệ

  • Sơn phủ màu ColorShell USA (đạt tiêu chuẩn ANSI Z535)

    Liên hệ

  • Sơn chống rỉ sét trên 10 năm

    Liên hệ

Sản phẩm mới

  • Sơn phủ màu ColorShell USA (đạt tiêu chuẩn ANSI Z535)

    Liên hệ

  • sơn mạ kẽm sáng ZG400 4lít (trọng lượng 5kg)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm sáng ZG400 1Lít (màu kẽm nóng)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm sáng ZG400 18Lít (màu kẽm nóng)

    Liên hệ

  • Sơn chống rỉ sét màu trắng WhiteShell USA

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm ZG300 1Lít (màu kẽm xà gồ tole lạnh)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG400 (màu bạc sáng)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG300 (màu bạc)

    Liên hệ

  • Sơn xịt kẽm lạnh ZG151 (xám kẽm sáng)

    Liên hệ

  • Sơn mạ kẽm lạnh Zinc Guard 2kg

    Liên hệ

Tỉ giá
Cập nhật lúc:12/12/2018 2:29:41 PM
Đơn vị Bán ra Mua vào Chuyển khoản
AUD 16892.66 16609.96 16710.22
CAD 17510.72 17165.71 17321.6
CHF 23608.26 23143.48 23306.63
DKK 3589.5 0 3480.42
EUR 26651.12 26180.36 26259.14
GBP 29234.48 28773.8 28976.64
HKD 3002.39 2937.39 2958.1
INR 335.13 0 322.48
JPY 206.22 199.18 201.19
KRW 21.29 19.03 20.03
KWD 79346.3 0 76350.75
MYR 5607.81 0 5536.16
NOK 2760.99 0 2677.09
RUB 389.98 0 349.98
SAR 6436.11 0 6193.13
SEK 2598.08 0 2534.28
SGD 17054.17 16751.9 16869.99
THB 725.75 696.69 696.69
USD 23340 23250 23250